Những thành ngữ láy âm phổ biến trong tiếng Anh và cách sử dụng chúng

Tiếng Việt chúng ta có rất nhiều từ láy và tiếng Anh cũng vậy. Bài viết này sẽ giới thiệu đến bạn những thành ngữ láy âm phổ biến trong tiếng Anh và cách sử dụng chúng.

1. shipshape

(a) /ˌʃɪpˈʃeɪp/: in good order (gọn gàng, tươm tất)
Ex: I like to see everything neat and tidy, everything in its place. I like to keep everything shipshape.

2. mishmash

(n)/ˈmɪʃmæʃ/:a confused mixture of different kinds of things, styles, etc. (mớ hỗn độn)
Ex:The designs were a mishmash of patterns and colors.

3. rat race

(n): fiercely competitive struggle, especially to keep one’s position in work or life (cuộc tranh giành quyết liệt)

Ex: The novel is about a couple who get out of therat raceand buy a farm in Vermont.

4. chit-chat

(n) (cuộc tán gẫu, nói chuyện phiếm)
Ex: We spent the afternoon in idlechit-chat

5. wishy-washy /ˈwɪʃi ˌwɑʃi/

(a):not bright in color (nhạt màu, không rõ)
Ex:awishy-washyblue

6. brickbat /ˈbrɪkbæt/

(n):an insulting remark made in public (lời chỉ trích nặng nề, công khai)
Ex:The president has received manybrickbatsin the press recently.

7. zigzag /ˈzɪɡzæɡ/

(n) (đường dích dắc)
Ex: azigzagline/path/pattern

8. flip-flop

(n) (dép Nhật, dép lào)
Ex: a pair offlip-flops

9. sing-song (n)

:a way of speaking in which a person’s voice keeps rising and falling (giọng điệu trầm bổng như đang hát)
Ex:She spoke to the child in her soft Irishsingsong. (Cô ấy nói chuyện với đứa trẻ bằng giọng nói trầm bổng của người Ai-len).

10. sob story (informal, dissaproving)

:a story that someone tells you just to make you feel sorry for them, especially one that does not have that effect or is not true

(câu chuyện khiến bạn đau lòng nhưng không thật)

11. pitter-patter

(n,adv)/ˈpɪt̮ər ˌpæt̮ər/: (tiếng lộp độp)

Ex: I could hear thepitter-patterof the rain on the window panes.

12. tittle-tattle

(n)/ˈtɪtl tætl/: silly or trivial talk, gossip (chuyện phiếm)
Ex: The story was nothing more than idletittle-tattle.

13. shilly-shally

(v)/ˈʃɪli ˌʃæli/:to take a long time to do something, especially to make a decision (lần lửa mãi,mất nhiềuthời gian để ra quyết định)
Ex: Stopshilly-shallyingand make up your mind.

14. topsy-turvy

(a)/ˌtɑpsi ˈtərvi/:in a state of great confusion (trong tình trạng cực kỳ hỗn loạn)
Ex: Everything’stopsy-turvyin my life at the moment.

Reply